WinHSK

唯我独尊

HSK5idioms
0 · Lv.1
wéizūn

Tương truyền Thích Ca Mâu-ni lúc mới sinh ra đời; bước đi bảy bước; một tay chỉ trời; một tay chỉ đất nói: Thiên thượng thiên hạ; duy ngã độc tôn 天上天下; 唯我獨尊 Trên trời dưới trời; chỉ ta là cao quý. Thường tục hiểu là cao ngạo tự đại. ☆Tương tự: mục không nhất thiết 目空一切; mục trung vô nhân 目中無人; mục vô dư tử 目無餘子; tự cao tự đại 自高自大.

be overweening; be extremely conceited; no one is noble but me; be self-centred 唯我独尊 的架势 a haughty and overbearing manner

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Tương truyền Thích Ca Mâu-ni lúc mới sinh ra đời; bước đi bảy bước; một tay chỉ trời; một tay chỉ đất nói: Thiên thượng thiên hạ; duy ngã độc tôn 天上天下; 唯我獨尊 Trên trời dưới trời; chỉ ta là cao quý. Thường tục hiểu là cao ngạo tự đại. ☆Tương tự: mục không nhất thiết 目空一切; mục trung vô nhân 目中無人; mục vô dư tử 目無餘子; tự cao tự đại 自高自大.
义项 idiomsHSK5

Tương truyền Thích Ca Mâu-ni lúc mới sinh ra đời; bước đi bảy bước; một tay chỉ trời; một tay chỉ đất nói: Thiên thượng thiên hạ; duy ngã độc tôn 天上天下; 唯我獨尊 Trên trời dưới trời; chỉ ta là cao quý. Thường tục hiểu là cao ngạo tự đại. ☆Tương tự: mục không nhất thiết 目空一切; mục trung vô nhân 目中無人; mục vô dư tử 目無餘子; tự cao tự đại 自高自大.

Tương truyền Thích Ca Mâu-ni lúc mới sinh ra đời; bước đi bảy bước; một tay chỉ trời; một tay chỉ đất nói: Thiên thượng thiên hạ; duy ngã độc tôn 天上天下; 唯我獨尊 Trên trời dưới trời; chỉ ta là cao quý. Thường tục hiểu là cao ngạo tự đại. ☆Tương tự: mục không nhất thiết 目空一切; mục trung vô nhân 目中無人; mục vô dư tử 目無餘子; tự cao tự đại 自高自大.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan