拼
啃硬骨头
HSK7-9n 0 · Lv.1
kěnyìnggǔtou
Gặm xương cứng (chỉ những chính sách hao tổn nhiều; bỏ ra nhiều sức lực)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
中国的扶贫工作已经进入了“啃硬骨头”的阶段。
Zhōngguó de fúpín gōngzuò yǐjīng jìnrù le “kěn yìng gǔtou” de jiēduàn.
≈HSK6
Công tác xóa đói giảm nghèo của Trung Quốc đã bước vào giai đoạn “gặm xương cứng”.
China's poverty alleviation work has entered a 'tough nut to crack' stage.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分