拼
喜气洋洋
HSK4idioms 0 · Lv.1
xǐqìyángyáng
vui vẻ; tưng bừng; vui nhộn; sự hân hoan; tràn ngập niềm vui
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指一种充满快乐、欢笑和热烈气氛的情景,通常是庆祝或重要场合的氛围。
等级
义项 ①idioms≈HSK4
vui vẻ; tưng bừng; vui nhộn; sự hân hoan; tràn ngập niềm vui
指一种充满快乐、欢笑和热烈气氛的情景,通常是庆祝或重要场合的氛围。
免费例句
国庆节,商店门前都挂着彩带,喜气洋洋。
Guóqìng jié, shāngdiàn mén qián dōu guà zhe cǎidài, xǐqì yángyáng.
≈HSK4
Ngày Quốc khánh, trước cửa các cửa hàng đều treo dây hoa, tràn ngập không khí vui mừng.
On National Day, the fronts of shops are decorated with colorful ribbons, full of joy.
今天大家喜气洋洋地庆祝。
Jīntiān dàjiā xǐqìyángyáng de qìngzhù.
≈HSK6
Hôm nay mọi người hân hoan chúc mừng.
Today everyone is celebrating joyfully.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分