拼
回味无穷
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
huíwèiwúqióng
dư vị bất tận; dư vị vô tận
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 吃过好东西后余味不尽;比喻事后越想越觉得意味深长。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
dư vị bất tận; dư vị vô tận
吃过好东西后余味不尽;比喻事后越想越觉得意味深长。
免费例句
这部电影题材新颖,让人看后回味无穷。
Zhè bù diànyǐng tícái xīnyǐng, ràng rén kàn hòu huíwèiwúqióng.
≈HSK6
Bộ phim với đề tài mới lạ, mang lại cho người xem dư vị khó quên.
This movie has a novel theme that leaves a lasting impression.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分