WinHSK

国家汉办

HSK3n
0 · Lv.1
guójiāhànbàn

Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (được gọi thông tục là "Hanban"), một cơ quan của chính phủ CHND Trung Hoa, nơi phát triển các nguồn tài nguyên giảng dạy về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子學院 | 孔子学院 trên toàn thế giới

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. Office of Chinese Language Council International (known colloquially as"Hanban"), an organ of the PRC government which develops Chinese language and culture teaching resources worldwide, and has established Confucius Institutes 孔子學院|孔子学院 [Kǒng zǐ Xué yuàn] internationally
  2. abbr. to 漢辦|汉办 [Hàn bàn]
义项 nHSK3

Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (được gọi thông tục là "Hanban"), một cơ quan của chính phủ CHND Trung Hoa, nơi phát triển các nguồn tài nguyên giảng dạy về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子學院 | 孔子学院 trên toàn thế giới

Office of Chinese Language Council International (known colloquially as"Hanban"), an organ of the PRC government which develops Chinese language and culture teaching resources worldwide, and has established Confucius Institutes 孔子學院|孔子学院 [Kǒng zǐ Xué yuàn] internationally

义项 nHSK3

viết tắt cho 漢辦 | 汉办

abbr. to 漢辦|汉办 [Hàn bàn]

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan