拼
在所不惜
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
zàisuǒbùxī
đừng ngại; không tiếc
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
只要能成功,任何代价都在所不惜。
zhǐyào néng chénggōng, rènhé dàijià dōu zàisuǒbùxī
≈HSK6
Chỉ cần có thể thành công, bất cứ giá nào cũng không tiếc.
As long as I can succeed, I will spare no expense.
为了国家的利益,即使肝脑涂地,我也在所不惜。
Wèile guójiā de lìyì, jíshǐ gānnǎotúdì, wǒ yě zàisuǒbùxī.
≈HSK6
Vì lợi ích của đất nước, dù có khó khăn gian khổ đến đâu tôi cũng không từ.
For the sake of the country's interests, I would spare no effort, even at the cost of my life.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分