WinHSK

城镇居民

HSK6n
0 · Lv.1
chéngzhènmín

dân thành phố; dân thành thị

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 在城镇居住、生活的人,也指由城镇户口,亨有粮食配给、招工等权利的居民
义项 nHSK6

dân thành phố; dân thành thị

在城镇居住、生活的人,也指由城镇户口,亨有粮食配给、招工等权利的居民

免费例句

城镇居民的收入高于农村居民。

Chéngzhèn jūmín de shōurù gāoyú nóngcūn jūmín.

HSK4

Thu nhập của dân đô thị cao hơn nông thôn.

Urban residents have higher incomes than rural residents.

城镇居民面临房价压力。

chéng zhèn jū mín miàn lín fáng jià yā lì

HSK4

Người dân thành thị đối mặt với áp lực giá nhà.

Urban residents face pressure from housing prices.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan