拼
大动干戈
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
dàdònggāngē
gây chiến; làm to chuyện
do sth in a big way; go to the trouble (of)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 原指发动战争,现多比喻兴师动众或大张声势地做事
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
gây chiến; làm to chuyện
原指发动战争,现多比喻兴师动众或大张声势地做事
免费例句
这部机器没多大毛病,你却要大拆大卸,何必如此大动干戈呢?
zhè bù jī qì méi duō dà máo bìng, nǐ què yào dà chāi dà xiè, hé bì rú cǐ dà dòng gān gē ne
≈HSK6
Cỗ máy này không hư nhiều, anh lại tháo tung ra, chẳng phải chuyện bé xé ra to sao?
There's not much wrong with this machine, but you want to take it all apart; why make such a big fuss?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分