拼
大度包容
HSK7-9adj 0 · Lv.1
dàdùbāoróng
rộng lượng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 示例
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
rộng lượng
示例
免费例句
对于改过自新的人,我们应该大度包容,给他们机会。
duì yú gǎi guò zì xīn de rén, wǒ men yīng gāi dà dù bāo róng, gěi tā men jī huì.
≈HSK6
Đối với những người đã thay đổi bản thân, chúng ta nên rộng lượng, bao dung và cho họ cơ hội.
We should be magnanimous and tolerant towards those who have reformed, giving them a chance.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分