拼
天府之国
HSK5idioms 0 · Lv.1
tiānfǔzhīguó
nơi giàu tài nguyên thiên nhiên; kho của nhà trời
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指土地肥沃、物产丰富的地方,在中国一般把四川称为'天府之国'
等级
义项 ①idioms≈HSK5
nơi giàu tài nguyên thiên nhiên; kho của nhà trời
指土地肥沃、物产丰富的地方,在中国一般把四川称为'天府之国'
免费例句
四川号称天府之国。
Sì chuān hào chēng tiān fǔ zhī guó.
≈HSK6
Tứ Xuyên được mệnh danh là 'Thiên Phủ Chi Quốc'.
Sichuan is known as the 'Land of Abundance'.
四川素有天府之国的美称。
Sìchuān sù yǒu tiānfǔ zhī guó de měichēng.
≈HSK6
Tứ Xuyên từ xưa đến nay vẫn được ca ngợi là vùng đất trù phú.
Sichuan has long been known as the 'Land of Abundance'.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分