拼
奋不顾身
HSK6idioms 0 · Lv.1
fènbúɡùshēn
phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình, không màng tới bản thân
漢越 phấn bất cố thân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 奋勇直前,不顾生命
等级
义项 ①idioms≈HSK6
phấn đấu quên mình; hăng hái tiến lên; dũng cảm quên mình, không màng tới bản thân
奋勇直前,不顾生命
免费例句
他奋不顾身地跳下水去救人。
Tā fèn bú gù shēn de tiào xià shuǐ qù jiù rén.
≈HSK6
Anh ấy không màng bản thân, nhảy xuống nước cứu người.
He jumped into the water without a second thought to save someone.
战士奋不顾身冲向战场。
zhànshì fènbùgùshēn chōng xiàng zhànchǎng.
≈HSK6
Chiến sĩ dũng cảm quên mình xông ra chiến trường.
The soldiers rushed to the battlefield regardless of their own safety.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分