WinHSK

奋发图强

HSK4idioms
0 · Lv.1
fènqiáng

quyết chí tự cường; hăm hở vươn lên; phấn đấu vươn lên

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 振作精神,努力自强
义项 idiomsHSK4

quyết chí tự cường; hăm hở vươn lên; phấn đấu vươn lên

振作精神,努力自强

免费例句

我们要刻苦学习,奋发图强。

Wǒmen yào kèkǔ xuéxí, fèn fā tú qiáng.

HSK6

Chúng ta cần phải chăm chỉ học tập, tự cường vươn lên.

We must study hard and strive to become stronger.

我们这一代青年要奋发图强。

Wǒmen zhè yí dài qīngnián yào fènfā túqiáng.

HSK6

Thế hệ thanh niên chúng ta cần phải phấn đấu vươn lên.

Our generation of young people must work hard to become stronger.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan