拼
好说歹说
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
hǎoshuōdǎishuō
khuyên can mãi; nói hết lời; nói hơn nói thiệt
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用各种理由或方式反复请求或劝说
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
khuyên can mãi; nói hết lời; nói hơn nói thiệt
用各种理由或方式反复请求或劝说
免费例句
我好说歹说,他总算答应了。
Wǒ hǎo shuō dǎi shuō, tā zǒngsuàn dāyìng le.
≈HSK6
Tôi khuyên can mãi, cuối cùng anh ấy mới đồng ý.
I tried every way to persuade him, and he finally agreed.
老阿姨好说歹说,她就是不听。
Lǎo āyí hǎo shuō dǎi shuō, tā jiùshì bù tīng.
≈HSK6
Bà cô khuyên ngăn hết lời, nhưng cô ấy quyết không nghe.
The old lady pleaded with her in every possible way, but she just wouldn't listen.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分