拼
如火如荼
HSK1idioms 0 · Lv.1
rúhuǒrútú
hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 像火那样红,像荼 (茅草的白花) 那样白原来比喻军容之盛 (见于《国语·吴语》) ,现在用来形容、旺盛、热烈或激烈
等级
义项 ①idioms≈HSK1
hừng hực khí thế; bừng bừng khí thế; như lửa bỏng dầu sôi
像火那样红,像荼 (茅草的白花) 那样白原来比喻军容之盛 (见于《国语·吴语》) ,现在用来形容、旺盛、热烈或激烈
免费例句
随着选举临近,党组织的活动也如火如荼地展开了。
Suízhe xuǎnjǔ línjìn, dǎng zǔzhī de huódòng yě rúhuǒrútú de zhǎnkāi le.
≈HSK6
Cùng với sự gần kề của cuộc bầu cử, hoạt động của tổ chức đảng cũng trở nên sôi nổi hơn bao giờ hết.
As the election approaches, the party's activities are in full swing.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分