WinHSK

嫉贤妒能

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
xiánnéng

đố kị người tài; ghen ghét người tài

be jealous of the talented and the able; envy the good and the capable

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 嫉恨比自己强比自己好的人,嫉妒有才德的人
义项 idiomsHSK7-9

đố kị người tài; ghen ghét người tài

嫉恨比自己强比自己好的人,嫉妒有才德的人

免费例句

嫉贤妒能是指对品德、才能比自己强的人心怀怨恨。

Jíxiándùnéng shì zhǐ duì pǐndé, cáinéng bǐ zìjǐ qiáng de rén xīnhuái yuànhèn.

HSK6

Ghen ghét người hiền tài là chỉ việc trong lòng ôm hận thù với những người có phẩm đức, tài năng hơn mình.

Being jealous of the worthy and able means harboring resentment towards those whose virtue and talent surpass one's own.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan