拼
学会走路
HSK6v 0 · Lv.1
xuéhuìzǒulù
lẫm chẫm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- lẫm chẫm
等级
义项 ①v≈HSK6
lẫm chẫm
lẫm chẫm
免费例句
他还小,没学会走路。
tā hái xiǎo, méi xuéhuì zǒulù.
≈HSK2
Nó còn nhỏ, chưa biết đi.
He is still young and hasn't learned to walk.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分