拼
宁缺毋滥
HSK1idioms 0 · Lv.1
nìngquēwúlàn
thà thiếu không ẩu; thà ít mà tốt; thà thiếu còn hơn nhận bừa
would rather go without than make do with sth shoddy or substandard; better to accept too few than to make up a number by lowering the standard; place quality above quantity
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 宁可缺少一些,不要不顾质量一味求多
等级
义项 ①idioms≈HSK1
thà thiếu không ẩu; thà ít mà tốt; thà thiếu còn hơn nhận bừa
宁可缺少一些,不要不顾质量一味求多
免费例句
公司招聘技术人才,宁缺毋滥。
Gōngsī zhāopìn jìshù réncái, nìngquēwúlàn.
≈HSK6
Công ty tuyển dụng nhân tài kỹ thuật, thà thiếu còn hơn nhận bừa.
The company would rather go without than hire just anyone for technical positions.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分