WinHSK

家庭作业

HSK4n
0 · Lv.1
jiātíngzuò

bài tập về nhà

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 即“课外作业”。由教师布置,学生在课外时间完成的学习任务。有各种形式:按布置时间分,有预习作业、课后作业;按内容分,有书面作业、口头作业、实践活动作业、阅读作业等。其目的在于巩固和补充课堂所学知识,提高学生独立学习的能力
义项 nHSK4

bài tập về nhà

即“课外作业”。由教师布置,学生在课外时间完成的学习任务。有各种形式:按布置时间分,有预习作业、课后作业;按内容分,有书面作业、口头作业、实践活动作业、阅读作业等。其目的在于巩固和补充课堂所学知识,提高学生独立学习的能力

免费例句

家庭作业对学生很重要。

Jiātíng zuòyè duì xuéshēng hěn zhòngyào.

HSK3

Bài tập về nhà rất quan trọng đối với học sinh.

Homework is very important for students.

我有很多家庭作业要做。

Wǒ yǒu hěn duō jiātíng zuòyè yào zuò.

HSK3

Con có rất nhiều bài tập về nhà phải làm.

I have a lot of homework to do.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan