拼
左右逢源
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
zuǒyòuféngyuán
mọi việc đều suôn sẻ; thuận lợi mọi bề
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻做事得心应手,怎样进行都很顺利也比喻办事圆滑
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
mọi việc đều suôn sẻ; thuận lợi mọi bề
比喻做事得心应手,怎样进行都很顺利也比喻办事圆滑
免费例句
知识在于积累,丰富的知识、广博的见闻才能使幽默得心应手,左右逢源。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分