WinHSK

常规战争

HSK6n
0 · Lv.1
chángguīzhànzhēng

chiến tranh thông thường

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用常规武器进行的战争(对“核战争”而言)
义项 nHSK6

chiến tranh thông thường

用常规武器进行的战争(对“核战争”而言)

免费例句

此次冲突可能升级为常规战争。

Cǐ cì chōngtū kěnéng shēngjí wéi chángguī zhànzhēng.

HSK5

Cuộc xung đột này có thể leo thang thành chiến tranh thông thường.

This conflict may escalate into a conventional war.

各国努力避免常规战争的爆发。

Gè guó nǔlì bìmiǎn chángguī zhànzhēng de bàofā.

HSK6

Các quốc gia đang nỗ lực tránh bùng nổ chiến tranh thông thường.

Countries are striving to avoid the outbreak of conventional war.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan