WinHSK

年幼无知

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
niányòuzhī

thơ dại; nhỏ dại; ngẩn ngơ; trẻ người non dạ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 年纪轻而不懂事
义项 idiomsHSK7-9

thơ dại; nhỏ dại; ngẩn ngơ; trẻ người non dạ

年纪轻而不懂事

免费例句

他年幼无知,不明白事情的严重性。

Tā nián yòu wú zhī, bù míngbai shìqing de yánzhòng xìng.

HSK5

Anh ấy còn nhỏ và chưa hiểu được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

He is young and ignorant, and doesn't understand the seriousness of the matter.

那时候我年幼无知,犯了很多错误。

Nà shíhou wǒ niányòu wúzhī, fàn le hěnduō cuòwù.

HSK5

Lúc đó tôi còn nhỏ dại, đã mắc rất nhiều sai lầm.

At that time, I was young and ignorant and made many mistakes.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan