WinHSK

应付账款

HSK7-9n
0 · Lv.1
yìngzhàngkuǎn

nợ phải trả; khoản phải trả

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 应付账款是会计科目的一种,用以核算企业因购买材料、商品和接受劳务供应等经营活动应支付的款项。
义项 nHSK7-9

nợ phải trả; khoản phải trả

应付账款是会计科目的一种,用以核算企业因购买材料、商品和接受劳务供应等经营活动应支付的款项。

免费例句

他仔细核对应付账款明细。

Tā zǐxì héduì yìngfù zhàngkuǎn míngxì.

HSK6

Anh ta cẩn thận kiểm tra chi tiết các khoản phải trả.

He carefully checked the details of the accounts payable.

公司应付账款有所增加。

Gōngsī yìngfù zhàngkuǎn yǒu suǒ zēngjiā.

HSK6

Các khoản phải trả của công ty tăng lên.

The company's accounts payable have increased.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan