WinHSK

开学典礼

HSK6n
0 · Lv.1
kāixuédiǎn

lễ khai giảng; lễ khai trường

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开学典礼term beginsceremony;celebration 新学期开始隆重地举行的仪式。为学生搭起展现自我的舞台,每学期的开学典礼是总结上学期成绩,回顾上学期,对本学期的工作进行展开,新的学期新的开始。
义项 nHSK6

lễ khai giảng; lễ khai trường

开学典礼term beginsceremony;celebration 新学期开始隆重地举行的仪式。为学生搭起展现自我的舞台,每学期的开学典礼是总结上学期成绩,回顾上学期,对本学期的工作进行展开,新的学期新的开始。

免费例句

开学典礼一般在操场上举行。

Kāixué diǎnlǐ yībān zài cāochǎng shàng jǔxíng.

HSK4

Lễ khai giảng thường được tổ chức ở sân trường.

The opening ceremony is usually held on the playground.

我们学校明天举行开学典礼。

Wǒmen xuéxiào míngtiān jǔxíng kāixué diǎnlǐ.

HSK5

Trường chúng tôi sẽ tổ chức lễ khai giảng vào ngày mai.

Our school will hold the opening ceremony tomorrow.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan