拼
开幕典礼
HSK6n 0 · Lv.1
kāimùdiǎnlǐ
lễ khai mạc
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事件或活动开始时的庆祝仪式。
等级
义项 ①n≈HSK6
lễ khai mạc
事件或活动开始时的庆祝仪式。
免费例句
副部长代表部长主持了开幕典礼。
Fùbùzhǎng dàibiǎo bùzhǎng zhǔchí le kāimù diǎnlǐ.
≈HSK5
Thứ trưởng thay mặt bộ trưởng chủ trì lễ khai mạc.
The vice minister presided over the opening ceremony on behalf of the minister.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分