WinHSK

当中间儿

HSK5n
0 · Lv.1
dāngzhōngjiānér

ở giữa; chính giữa; giữa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 正中
义项 nHSK5

ở giữa; chính giữa; giữa

正中

免费例句

照片的右边是哥哥、嫂子,左边是我和弟弟,当中间儿是爸爸、妈妈。

Zhàopiàn de yòubian shì gēge, sǎozi, zuǒbian shì wǒ hé dìdi, dāngzhōngjiànr shì bàba, māma.

HSK3

Bên phải tấm ảnh là anh trai, chị dâu, bên trái là tôi và em trai, chính giữa là bố và mẹ.

On the right side of the photo are my elder brother and sister-in-law, on the left are my younger brother and me, and in the middle are my father and mother.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan