拼
当之无愧
HSK7-9 0 · Lv.1
dāngzhīwúkuì
xứng đáng; không hổ; hoàn toàn xứng đáng
漢越 đương chi vô quý
例句
Câu ví dụ免费例句
劳动英雄的称号,他当之无愧。
Láodòng yīngxióng de chēnghào, tā dāngzhīwúkuì.
≈HSK6
Danh hiệu anh hùng lao động, anh ấy hoàn toàn xứng đáng.
He fully deserves the title of labor hero.
票房是这个时代电影最大的神话,谁赢了票房,谁就不战自胜,谁就是这个时代当之无愧的文化英雄。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分