拼
循序渐进
HSK7-9 0 · Lv.1
xúnxù-jiànjìn
một cách từ từ; tuần tự tiến hành; tiến hành theo chất lượng; từ từ theo trình tự
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指学习工作等按照一定的步骤逐渐深入或提高。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
một cách từ từ; tuần tự tiến hành; tiến hành theo chất lượng; từ từ theo trình tự
指学习工作等按照一定的步骤逐渐深入或提高。
免费例句
学习汉语要循序渐进。
Xuéxí Hànyǔ yào xúnxù jiànjìn.
≈HSK5
Học tiếng Trung phải theo từng bước một.
Learning Chinese should be done step by step.
他做事总是循序渐进。
Tā zuòshì zǒngshì xúnxùjiànjìn.
≈HSK6
Anh ấy luôn làm việc tuần tự tiến hành.
He always does things step by step.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分