WinHSK

忧心如焚

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
yōuxīnfén

trong lòng nóng như lửa đốt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 忧愁得心里像火烧火燎一样
义项 idiomsHSK7-9

trong lòng nóng như lửa đốt

忧愁得心里像火烧火燎一样

免费例句

欠账收不上来,战火又烧到门口,林老板忧心如焚,睡不着觉,吃不下饭。

Qiànzhàng shōu bù shànglái, zhànhuǒ yòu shāo dào ménkǒu, Lín lǎobǎn yōuxīn rú fén, shuì bù zháo jiào, chī bù xià fàn.

HSK6

Nợ không thu được, lại bùng lên ngọn lửa chiến tranh, ông chủ Lâm quẫn trí, không ăn ngủ được.

Unable to collect debts and with war at his doorstep, Boss Lin was extremely anxious, unable to sleep or eat.

欠账收不上来,战火又烧到门口,林老板忧心如焚,睡不着觉,吃不下饭。

Qiàn zhàng shōu bù shàng lái, zhàn huǒ yòu shāo dào mén kǒu, Lín lǎo bǎn yōu xīn rú fén, shuì bù zháo jiào, chī bù xià fàn.

HSK6

Nợ không thu được, lại bùng lên ngọn lửa chiến tranh, ông chủ Lâm quẫn trí, không ăn ngủ được.

Unable to collect debts and with the flames of war at his doorstep, Boss Lin was extremely anxious, unable to sleep or eat.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan