WinHSK

怅然若失

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
chàngránruòshī

chán nản thất vọng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 怅然若失,汉语成语,拼音是chàng rán ruò shī,指心情沮丧,像丢了什么东西。形容心情失落的样子。出自于南朝·宋·刘义庆《世说新语·雅量》。
义项 idiomsHSK7-9

chán nản thất vọng

怅然若失,汉语成语,拼音是chàng rán ruò shī,指心情沮丧,像丢了什么东西。形容心情失落的样子。出自于南朝·宋·刘义庆《世说新语·雅量》。

免费例句

我怅然若失地离开了家。

Wǒ chàngrán ruò shī de líkāi le jiā.

HSK6

Tôi rời khỏi nhà với cảm giác thất vọng.

I left home feeling lost and disappointed.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan