WinHSK

恍然若失

HSK7-9idioms
0 · Lv.1
huǎngránruòshī

(tâm trạng) như thiếu cái gì đó

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

看着蘑菇慢慢变淡的身影,刘云恍然若失。

Kànzhe mógu mànman biàndàn de shēnyǐng, Liú Yún huǎngránruòshī.

HSK6

Nhìn thấy bóng dáng cây nấm đang dần mờ đi, Lưu Vân đột nhiên cảm thấy mất mát.

Watching the mushroom's figure slowly fade away, Liu Yun felt a sudden sense of loss.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan