拼
恰如其分
HSK7-9 0 · Lv.1
qiàrú-qífèn
đúng mức; thích đáng; vừa phải; vừa vặn
漢越 kháp như kỳ phận
例句
Câu ví dụ免费例句
他得了二等奖,真是恰如其分。
Tā dé le èr děng jiǎng, zhēn shì qià rú qí fèn.
≈HSK6
Anh ấy đạt giải nhì là hoàn toàn xứng đáng.
He won second prize, which is quite appropriate.
做任何事情都要恰如其分。
Zuò rènhé shìqíng dōu yào qiàrúqífèn.
≈HSK6
Làm bất cứ điều gì cũng phải vừa phải, đúng mực.
Everything should be done in a measured and appropriate way.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分