WinHSK

悠然自得

HSK5idioms
0 · Lv.1
yōurán

vô tư; thư thái; nhàn nhã; ung dung tự tại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不受任何拘束, 随心所欲, 安详悠闲
义项 idiomsHSK5

vô tư; thư thái; nhàn nhã; ung dung tự tại

不受任何拘束, 随心所欲, 安详悠闲

免费例句

青蛙一开始会因为水温舒适而在水中悠然自得,等到发现高温难耐想跳出来时,已经心有余而力不足了,最终被活生生地煮熟。

HSK5

女儿悠然自得地哼着小曲。

Nǚ'ér yōuránzìdé de hēng zhe xiǎo qǔ.

HSK6

Con gái đang ngân nga hát bài hát ngắn.

The daughter hummed a tune leisurely and contentedly.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan