拼
悬壶济世
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
xuánhújìshì
cứu người; chữa bệnh cứu đời
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指医术高超,救助天下苍生的意思。
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
cứu người; chữa bệnh cứu đời
指医术高超,救助天下苍生的意思。
免费例句
他立志悬壶济世,行医救人。
Tā lìzhì xuán hú jì shì, xíngyī jiùrén.
≈HSK6
Ông ấy quyết tâm hành nghề y cứu người.
He is determined to practice medicine and help the world.
抗疫医生践行了悬壶济世的精神。
Kàngyì yīshēng jiànxíng le xuánhújìshì de jīngshén.
≈HSK6
Các bác sĩ chống dịch đã thực hành tinh thần cứu người giúp đời.
The doctors fighting the epidemic embodied the spirit of healing the world.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分