WinHSK

惊魂未定

HSK7-9Thành ngữ phổ biến, Trung tính
0 · Lv.1
jīnghúnwèidìng

hồn vía chưa ổn; còn sợ hãi; kinh hồn chưa định; chưa hồi phục sau cú sốc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 这个成语形容人因为受到惊吓而心神不宁,无法平静下来。
义项 Thành ngữ phổ biến, Trung tínhHSK7-9

hồn vía chưa ổn; còn sợ hãi; kinh hồn chưa định; chưa hồi phục sau cú sốc

这个成语形容人因为受到惊吓而心神不宁,无法平静下来。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan