拼
惺惺相惜
HSK1idioms 0 · Lv.1
xīngxīngxiāngxī
tôn trọng lẫn nhau; ủng hộ lẫn nhau (giữa nhưng người cùng chung tính cách, chí hướng, cảnh ngộ)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指性格、志趣、境遇相同的人互相爱护、同情、支持。
等级
义项 ①idioms≈HSK1
tôn trọng lẫn nhau; ủng hộ lẫn nhau (giữa nhưng người cùng chung tính cách, chí hướng, cảnh ngộ)
指性格、志趣、境遇相同的人互相爱护、同情、支持。
免费例句
他俩性格相似,所以很快惺惺相惜。
Tā liǎ xìnggé xiāngsì, suǒyǐ hěn kuài xīngxīngxiāngxī.
≈HSK6
Hai người họ có tính cách giống nhau nên rất nhanh đã thấu hiểu đối phương.
They have similar personalities, so they quickly bonded.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分