WinHSK

慕名而来

HSK4idioms
0 · Lv.1
míngérlái

nghe danh mà đến; chuộng danh mà tới

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

很多人不远千里,慕名而来。

Hěnduō rén bùyuǎn qiānlǐ, mùmíng ér lái.

HSK6

Nhiều người không ngại đường xa, nghe danh mà tới.

Many people come from afar, attracted by its reputation.

我们慕名而来,果然排了很长的队。

Wǒmen mùmíng'érlái, guǒrán pái le hěn cháng de duì.

HSK6

Chúng tôi nghe danh mà tới, quả nhiên phải xếp hàng dài.

We came because of its reputation, and sure enough, there was a long line.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan