WinHSK

手工艺品

HSK4n
0 · Lv.1
shǒugōngpǐn

đồ thủ công; sản phẩm thủ công mỹ nghệ

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 民间的劳动人民为适应生活需要和审美要求,就地取材,以手工生产为主的一种工艺美术品
义项 nHSK4

đồ thủ công; sản phẩm thủ công mỹ nghệ

民间的劳动人民为适应生活需要和审美要求,就地取材,以手工生产为主的一种工艺美术品

免费例句

他做的手工艺品还没干。

tā zuò de shǒu gōng yì pǐn hái méi gān.

HSK4

Sản phẩm thủ công anh ấy làm vẫn chưa khô.

The handicrafts he made are not dry yet.

这家作坊专门做手工艺品。

Zhè jiā zuōfang zhuānmén zuò shǒugōngyìpǐn.

HSK5

Xưởng này chuyên làm đồ thủ công mỹ nghệ.

This workshop specializes in making handicrafts.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan