拼
技术革新
HSK7-9v 0 · Lv.1
jìshùgéxīn
cải tiến kỹ thuật; đổi mới kỹ thuật
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指生产技术上的改进,如工艺规程、机器部件等的改进也叫技术改革
等级
义项 ①v≈HSK7-9
cải tiến kỹ thuật; đổi mới kỹ thuật
指生产技术上的改进,如工艺规程、机器部件等的改进也叫技术改革
免费例句
报纸上刊登了许多有关技术革新的文章。
Bàozhǐ shàng kāndēng le xǔduō yǒuguān jìshù géxīn de wénzhāng.
≈HSK5
Báo chí đã đăng nhiều bài về đổi mới kỹ thuật.
The newspaper published many articles about technological innovation.
目前的产量是一百万吨,技术革新后产量可以加倍,达到二百万吨。
Mùqián de chǎnliàng shì yìbǎi wàn dūn, jìshù géxīn hòu chǎnliàng kěyǐ jiābèi, dádào èrbǎi wàn dūn.
≈HSK5
Sản lượng trước mắt là một triệu tấn, sau khi đổi mới kỹ thuật, sản lượng có thể tăng lên gấp đôi, đạt hai triệu tấn.
The current output is one million tons; after technological innovation, the output can double to two million tons.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分