拼
拿手好戏
HSK7-9n 0 · Lv.1
náshǒuhǎoxì
bài tủ; vở tủ; vở diễn sở trường
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指某演员特别擅长的戏。
- 泛指某人特别擅长的本领。
等级
义项 ①n≈HSK7-9
bài tủ; vở tủ; vở diễn sở trường
指某演员特别擅长的戏。
免费例句
画漫画是她的拿手好戏。
Huà mànhuà shì tā de náshǒu hǎoxì.
≈HSK5
Vẽ truyện tranh là sở trường của cô ấy.
Drawing comics is her specialty.
他一上台就演拿手好戏。
Tā yī shàng tái jiù yǎn ná shǒu hǎo xì.
≈HSK6
Anh ấy vừa lên sân khấu liền diễn vở tủ của mình.
As soon as he got on stage, he performed his specialty.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
sở trường; điểm mạnh; kỹ năng đặc biệt
泛指某人特别擅长的本领。
免费例句
他在谈判方面有拿手好戏。
Tā zài tánpàn fāngmiàn yǒu náshǒu hǎoxì.
≈HSK5
Anh ấy rất giỏi trong việc đàm phán.
He is very good at negotiating.
分析数据是我的拿手好戏。
Fēnxī shùjù shì wǒ de náshǒu hǎoxì.
≈HSK6
Phân tích số liệu là sở trường của tôi.
Analyzing data is my forte.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分