拼
捆绑销售
HSK6n 0 · Lv.1
kǔnbǎngxiāoshòu
Bundling Bán hàng theo gói là khi các công ty đóng gói một số sản phẩm hoặc dịch vụ của họ lại thành một đơn vị kết hợp duy nhất; thường với giá thấp hơn so với khi khách hàng mua riêng từng mặt hàng.
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
后来,商家改变营销策略,将这两件商品捆绑销售。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分