WinHSK

提高水平

HSK3phrase
0 · Lv.1
gāoshuǐpíng

nâng cao trình độ; cải thiện khả năng

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 提高水平是指在某个领域或技能上提升自己的能力和知识水平。
义项 phraseHSK3

nâng cao trình độ; cải thiện khả năng

提高水平是指在某个领域或技能上提升自己的能力和知识水平。

免费例句

公司培训帮助员工提高水平。

Gōng sī péi xùn bāng zhù yuán gōng tí gāo shuǐ píng.

HSK4

Công ty đào tạo giúp nhân viên nâng cao trình độ.

Company training helps employees improve their skills.

运动员坚持锻炼,提高竞技水平。

Yùn dòng yuán jiān chí duàn liàn, tí gāo jìng jì shuǐ píng.

HSK4

Vận động viên kiên trì luyện tập để cải thiện kĩ năng thi đấu.

Athletes train persistently to improve their competitive level.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan