拼
摇旗呐喊
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
yáoqínàhǎn
vẫy cờ hò hét; phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)
wave flags and shout battle cries—beat/bang the drum for sb; give support for sb
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们在场上摇旗呐喊。
Tā men zài chǎng shàng yáo qí nà hǎn.
≈HSK6
Họ vẫy cờ hò hét trên sân.
They waved flags and shouted encouragement on the field.
他们在山顶上摇旗呐喊。
Tā men zài shān dǐng shàng yáo qí nà hǎn.
≈HSK6
Họ vẫy cờ hô hét ở trên đỉnh núi.
They waved flags and shouted on the mountaintop.
粉丝为偶像摇旗呐喊。
Fěnsī wèi ǒuxiàng yáo qí nà hǎn.
≈HSK6
Fan hâm mộ reo hò ủng hộ thần tượng.
Fans cheer and shout for their idol.
运动员入场时,观众摇旗呐喊。
Yùn dòng yuán rù chǎng shí, guān zhòng yáo qí nà hǎn.
≈HSK6
Khán giả hò hét cổ vũ khi vận động viên vào sân.
When the athletes entered, the audience waved flags and cheered.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分