拼
改变命运
HSK5phrase 0 · Lv.1
gǎibiànmìngyùn
thay đổi vận mệnh
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
刻苦奋斗,改变命运。
Kèkǔ fèndòu, gǎibiàn mìngyùn.
≈HSK5
Chăm chỉ phấn đấu, thay đổi vận mệnh.
Work hard to change your destiny.
她孤注一掷,试图改变命运。
Tā gūzhù-yízhì, shìtú gǎibiàn mìngyùn.
≈HSK6
Cô ấy dồn hết hy vọng, cố gắng thay đổi vận mệnh.
She took a desperate gamble, trying to change her fate.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分