拼
散布谣言
HSK7-9v 0 · Lv.1
sànbùyáoyán
lan truyền tin đồn
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他们派人到赵国散布谣言,说“秦军最害怕赵括,根本不怕廉颇”。
≈HSK5
总统的敌人在散布谣言,暗中破坏他的威信。
Zǒngtǒng de dírén zài sànbù yáoyán, ànzhōng pòhuài tā de wēixìn.
≈HSK6
Kẻ thù của Tổng thống đang tung tin đồn để làm giảm uy tín của ông.
The president's enemies are spreading rumors to undermine his prestige.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分