WinHSK

文化传统

HSK5n
0 · Lv.1
wénhuàchuántǒng

truyền thống văn hóa

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一个群体或社会长期以来传承下来的文化习惯、信仰和价值观。
义项 nHSK5

truyền thống văn hóa

一个群体或社会长期以来传承下来的文化习惯、信仰和价值观。

免费例句

中国有悠久的文化传统。

Zhōngguó yǒu yōujiǔ de wénhuà chuántǒng.

HSK4

Trung Quốc có truyền thống văn hóa lâu đời.

China has a long cultural tradition.

我想艺术创新应该是自然的、顺理成章的、有丰厚文化传统为基础的一种作为。

HSK6

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan