拼
旱涝保收
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
hànlàobǎoshōu
đảm bảo thu hoạch dù hạn hay lụt; cho dù thế nào đi nữa cũng đạt được kết quả như ý
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这块地旱涝保收。
Zhè kuài dì hàn lào bǎo shōu.
≈HSK6
Mảnh đất này hạn hay úng cũng đảm bảo có thu hoạch.
This piece of land ensures a harvest regardless of drought or flood.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分