拼
曾经沧海
HSK7-9adj 0 · Lv.1
céngjīngcānghǎi
(đã) từng vượt biển khơi (thì sống suối có thấm gì) (ví với người đã trải qua nhiều việc lớn, xem việc bình thường chẳng thấm gì)
have sailed the seven seas—have experienced great things; have rich experience of life; have seen much of the world [ 相关词条 ] 曾经沧海难为水 one who has seen the ocean thinks nothing of mere rivers—to a sophisticated person, there is nothing new under the sun
漢越
字解构
Phân tích chữ曾céng多音HSK5từng; đã từng经jīngHSK2dọc; sợi dọc (trên tấm tơ dệt)沧cāngHSK7-9biển khơi; mênh mông海hǎiHSK3biển; hải; đại dương
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分