WinHSK

有条不紊

HSK7-9
0 · Lv.1
yǒutiáo-bùwěn

đâu vào đấy; gọn gàng ngăn nắp; rành mạch phân minh

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有条理,有次序,一点不乱; 整齐有条理
义项 idiomsHSK7-9

đâu vào đấy; gọn gàng ngăn nắp; rành mạch phân minh

有条理,有次序,一点不乱; 整齐有条理

免费例句

会议进行得有条不紊。

Huìyì jìnxíng de yǒutiáobùwěn.

HSK6

Cuộc họp diễn ra đâu vào đấy.

The meeting proceeded in an orderly manner.

她做事一向有条不紊。

Tā zuòshì yīxiàng yǒutiáobùwěn.

HSK6

Cô ấy làm việc trước nay đều rất ngăn nắp, có trật tự.

She always does things in a methodical way.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan