拼
未雨绸缪
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
wèiyǔchóumóu
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)
repair the house before it rains―provide against a rainy day; take preventive measures; take precautions before it is too late; be proactive
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 趁着天没下雨,先修缮房屋门窗比喻事先防备
等级
义项 ①idioms≈HSK7-9
phòng ngừa chu đáo; lo trước tính sau (ví với việc đề phòng trước)
趁着天没下雨,先修缮房屋门窗比喻事先防备
免费例句
经营企业要未雨绸缪。
Jīngyíng qǐyè yào wèi yǔ chóu móu.
≈HSK6
Kinh doanh cần lo trước tính sau.
Running a business requires planning ahead.
理财需要未雨绸缪。
Lǐcái xūyào wèi yǔ chóu móu.
≈HSK6
Quản lý tài chính cần phải lo xa.
Financial management requires planning ahead.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分