拼
机会主义
HSK7-9n 0 · Lv.1
jīhuìzhǔyì
chủ nghĩa cơ hội (chủ nghĩa của những người chủ chương và hành động vô nguyên tắc, hy sinh cái cơ bản để đạt lợi ích cục bộ, trước mắt, sẵn sàng thoả hiệp chính trị); cơ hội
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 工人运动中或无产阶级政党内部的反马克思主义思潮机会主义有两种一种是右倾机会主义,其主要特点是牺牲工人阶级长远的、全局的利益,贪图暂时的、局部的利益,反对革命,以至向反革命势力投降一种是'左'倾机会主义,其主要特点是不顾客观实际的可能性,不注 意斗争的策略,采取盲目的冒险行动
等级
义项 ①n≈HSK7-9
chủ nghĩa cơ hội (chủ nghĩa của những người chủ chương và hành động vô nguyên tắc, hy sinh cái cơ bản để đạt lợi ích cục bộ, trước mắt, sẵn sàng thoả hiệp chính trị); cơ hội
工人运动中或无产阶级政党内部的反马克思主义思潮机会主义有两种一种是右倾机会主义,其主要特点是牺牲工人阶级长远的、全局的利益,贪图暂时的、局部的利益,反对革命,以至向反革命势力投降一种是'左'倾机会主义,其主要特点是不顾客观实际的可能性,不注 意斗争的策略,采取盲目的冒险行动
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分